Giới thiệu cuốn sách ĐOÁ HỒNG TẶNG MẸ
GKI-ĐỀ ÔN TOÁN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Tân
Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2024
Dung lượng: 597.4 KB
Số lượt tải: 357
Nguồn:
Người gửi: Lê Hồng Tân
Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2024
Dung lượng: 597.4 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên HS: ……………………………… Ôn tập GKI – Toán 7
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cách viết nào sau đây là số hữu tỉ – 0,4 ?
A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng:
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ – 16,2 là
C.
D.
C.
D.
A.
B.
D.
C.
Câu 4: Cho trục số với các điểm A,B,C,D . Điểm C biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số
bằng số nào ?
A.
B.
C
Câu 7: Làm tròn số 1903,092 với độ chính xác 0,05 là:
A.1900
B. 2000
C. 1903,1
Câu 8: Cho hình vẽ sau, cặp góc dưới đây là cặp góc đối
đỉnh?
A.
C.
và
và
B.
và
D.
và
D.
D. 1903,09
Câu 9: Cho hình vẽ bên, góc trong cùng phía với góc B2
là
A. Góc A2
B. Góc A1
C. Góc A3
D. Góc A4
Câu 10: Tia AM là phân giác của góc BAC. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Tia AM nằm giữa hai tia AB và AC.
B. Tia AM nằm giữa hai tia BA và AC.
C. Tia AM nằm giữa hai tia AB và CA.
D. Không có khẳng đinh đúng.
Câu 11: Chọn đáp án có hình ảnh tia phân giác:
k
k
y
y
k
y
y
n
A
x
n
B.
A
x
x
A
D.
A.
C.
Câu 12: Một điểm nằm ngoài đường thẳng có:
A. Một và chỉ một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
B. Hai đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
C. Không một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
1
k
x
D. Vô số đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
Câu 13: Cho hình vẽ sau, số đo góc A2 là bao nhiêu nếu biết
a // b và
A.
C.
B.
D.
Cho hình vẽ sau, sử dụng cho câu 14, 15.
Câu 14: khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
Câu 15: Cạnh tương ứng với AB là
A. MP
B. MN
D.
C. PM
D. PN
II. TỰ LUẬN
Bài 1 . Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 2 . Tìm x, biết : a)
b)
c)
Bài 3 . Một thùng nước lúc đầu cân nặng 4,2kg cả thùng và nước. Sau khi rót đi
thùng thì cả thùng và nước cân nặng 3,2kg. Hỏi
a, Thùng nước lúc đầu chứa được bao nhiêu nước?
b, Thùng rỗng nặng bao nhiêu kilôgam?
Bài 4 .Cho
vuông tại A, đường thẳng Bx vuông góc với BA tại B
a, Chứng minh Bx // AC
b, Trên Bx lấy điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật. Chứng minh
c, Chứng minh
;
Bài 5 . Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh
b) Chứng minh : Tia AH là tia phân giác của góc BAC.
c) Kẻ HE // AB, E thuộc AC. Chứng minh
Bài 6. a) Cho:
b) So sánh 3300 và 5200
. Chứng tỏ A < 1
c) Tính bằng cách hợp lí D =
2
số nước trong
d) Người ta dùng lưới thép để làm hàng rào kín xung quanh cho một khu vườn hình chữ nhật có
chiều dài 21,2 m và chiều rộng 12,5 m. Biết 1 mét hàng rào giá 35 520 đồng. Tính số tiền làm hàng
rào toàn bộ khu vườn trên ( làm tròn đến hàng nghìn).=======================
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,7 là
A.
B.
Câu 2: Chọn đáp án đúng
A.
C.
B.
D.
D.
C.
11
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ 35 là
35
35
A. 11
B. 11
11
C. 35
11
D. 35
Câu 4: Cho trục số. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số nào trong các phân số sau đây viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
Câu 7: Làm tròn số 424,267 với độ chính xác 0,05 được
A. 424,2
B. 424,27
C. 424,3
Hình 1
Hình 2
G
F
D. 420
Hình 3
A2
J
H
D.
1
I
n
x
1 2
m
B C
55
55
t
H
Câu 8: Cho hình vẽ 1. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9: Cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ 2 là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
Câu 10: Cho hình vẽ 3. Chọn khẳng định sai:
A. Tia
là tia phân giác của
B.
C.
D.
3
D. 4
và
Câu 11: Dựa vào hình vẽ t3, chọn khẳng định đúng.
A. Tia Hm nằm giữa 2 tia Hn và Ht
A. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Ht
C. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Hm
A. Tia Hn nằm giữa 2 tia Hm và Hx
Câu 12: Cho 3 đường thẳng m, n, p phân biệt. Biết m p và m // n, suy ra:
B. n // p
C. n trùng với p
D. n cắt p
A. n p
Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( … ) trong câu sau để được phát biểu đúng.
“Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a .....”
A. có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a
B. có hai đường thẳng song song với a
C. có ít nhất một đường thẳng song song với a
D. có vô số đường thẳng song song với a
Câu 14: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF, NP = EF. Ta có:
A. ∆ MNP = ∆ DEF;
B. ∆ MPN = ∆ EDF;
C. ∆ NPM = ∆ DFE;
D. Cả A,B,C đúng
Câu 15: Cho ΔABC = ΔMNP. Ta có thể suy ra:
A. AB = MP
B.
C.AC = MP
D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
;
b) 1
;
c)
3
25
Bài 2. Tìm x, biết : a)
b)
c) 3x2 =
Bài 3. Bác Hà có một thửa ruộng hình chữ nhật với chiều dài 110m, chiều rộng là 78m. Bác Hà cấy
lúa trên thửa ruộng đó. Biết cứ 1ha thu được 71,5 tạ thóc.
a) Tính diện tích thửa ruộng nhà bác Hà.
b) Trên cả thửa ruộng đó, bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi E là trung điểm của BC. Từ E kẻ đường vuông góc với
AB, cắt AB tại D
a) Chứng minh rằng: DE //AC
b) Chứng minh rằng:
c) Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại H. Chứng minh EH ED.
Bài 5 . Cho
. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB.
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: Tia OI là tia phân giác của góc xOy.
c) Kẻ IH
Ox tại H, OK Oy tại K. Tính
Bài 6. a) Cho
. Chứng minh rằng
b) Tìm số hữu tỉ x sao cho
c) Tìm các số x, y để biểu thức A = (x + 0,35 )2 + (y -1,5)2 - 9 đạt giá trị nhỏ nhất
d) Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55l không khí. Biết 1l không
khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít vào trong 1 giờ.
================
4
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
A)
B)
Câu 2. Khẳng định đúng là
C)
A.
Câu 3: Số đối của số
ĐỀ SỐ 3
D)
B.
C.
D.
là
A)
B)
C)
Câu 4: Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ
nào?
D)
A.
;
B. ;
C. ;
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 3,123
B. 3,123…
C. 3,1231
D. 3,(123)
−15
Câu 6: Số 20 bằng số nào dưới đây ?
B. – 0,75
C.0,75
A.
D.
Câu 7. Làm tròn số 543,7641 với độ chính xác đến hàng phần mười ta được số
A. 544B. 543,76
C. 543,8
D. 543,7
b
Câu 8. Cho hình vẽ, góc M2 đối đỉnh với
A. Góc M4
B. Góc M2
a
C. Góc M3
D. Một góc khác
2
M1
3
4
Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây,
và
là một cặp góc
A. đồng vị.
B. trong cùng phía.
C. so le trong.
D. đối đỉnh
Câu 10. Biết Ox là tia phân giác của góc aOb. Khẳng định đúng là
A. Tia Oa nằm giữa hai tia Ox và Ob.
B . Tia Ox nằm giữa hai tia Oa và Ob.
C. Tia Ob nằm giữa hai tia Ox và Oa.
D. Tia x nằm giữa hai tia a và b.
Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn tia Ot là tia phân giác của góc xOy?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
5
A. Hình 1
B. Hình 2
C.Hình 3
D. Hình 4
Câu 12. Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng a ?
A) 1
B) 2
C) 3
D) Vô số
Câu 13. Cho hình vẽ, Khẳng định đúng là
A. AB//HC
B. AH//BE
C. AB//HE
D. AC//HC
Câu 14. Cho
A. ABC=DEF
Câu 15. Biết
A. AB=MN
II. Tự luận
và DEF bằng nhau có AB = EF; BC = FD .Khi đó kí hiệu đúng là:
B. ABC=EFD
C. ABC=FDE
D. ABC=DFE
= MNP. Khẳng định sai là
^
B. ^B= N
C. BC = MP
D. ^A= ^
M
Bài 1. Thực hiện phép tính:
Bài 2. Tìm x , biết: b a)
c)
a)
b)
c)
Bài 3. Để làm 24 cái bánh, cần kg bột mì. Bạn An muốn làm 8 cái bánh. Hỏi bạn An cần bao nhiêu
kg bột mì?
Bài 4. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: tia AI là tia phân giác của góc BAC
c) Kẻ đường thẳng
tại A. Chứng minh rằng: xy // BC.
Bài 5 . Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là
trung điểm của AB.
a) Chứng minh :
b) Chứng minh: Tia OM là tia phân giác của góc xOy.
c) Qua điểm A kẻ đường thẳng d vuông góc với AB. Chứng minh At//OM.
Bài 6. a) Tính giá trị biểu thức
b) Cho biểu thức: A = 2 + 22 + 23 + …. + 22020. Tìm x biết: 2(A + 2) = 22x
c) Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu với kì hạn 12 tháng, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng
số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo).
=================
ĐỀ SỐ 4
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số 0,2 và số hữu tỉ nào sau đây biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?
6
A.
B.
C.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ
D.
C.
D.
là
A.
B.
C.
Câu 4: Cho hình vẽ. Điểm nào dưới đây biểu diễn số
D.
hữu tỉ
?
A. Điểm D
B. Điểm C
C. Điểm B
D. Điểm A
Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
Câu 6: Số
A. 0,25
không bằng số nào dưới đây?
C.
D.
C. 0, (25)
B.
Câu 7: Làm tròn số 525,197 với độ chính xác 0,05 ta được số
A. 525,2
B. 525
C. 525,1
D.
D. 525,19
Câu 8: Cho hình vẽ, cặp góc đối đỉnh trong hình
là
^ và O
^
^ và O
^
A. O
B. O
1
2
3
4
^2 và O
^3
^2 và O
^4
C. O
D. O
Câu 9: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A3 và ^
B3 là hai góc so le trong
A. ^
A 4 và ^
B2 là hai góc đồng vị
B. ^
A1 và ^
B2 là hai góc trong cùng phía
C. ^
^
B4 là hai góc trong cùng phía
D. A3 và ^
Câu 10: Biết Ot là tia phân giác của góc xOy. Khẳng định SAI là
A. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy.
B. Tia Ox nằm giữa hai tia Ot và Oy.
1
Oy= x^
Oy
C. t^
2
^
D. ^
xOt =tOy
Câu 11. Chọn câu đúng:
A. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có ít nhất một đường thẳng song song với m
B. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có nhiều nhất hai đường thẳng cùng song song với m
D. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
7
Câu 12: Hình nào dưới đây cho biết: “ Tia Oz là tia phân giác của góc xOy” ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Hình vẽ nào dưới đây không thể hiện
được hai đường thẳng song song?
A. Hình a)
B. Hình b)
C. Hình c) D. Cả ba hình trên
Câu 14: Biết
và BCD bằng nhau biết
BC là cạnh chung, AB = CD, AC = BD. Kí hiệu
đúng là
A.
= DCB
B.
= BCD
C. BCA = DCB
D. BCA = BCD
o ^
^
Câu 15: Cho MNP = DEC, biết M =70 , E=50o. Khẳng định nào sau đây đúng?
o
o
o
^
A. ^P=60o.
B. ^
C. ^
D. C=50
D=60
N=70
II. Tự luận
Bài 1 . Thực hiện phép tính : a)
b)
Bài 2 . Tìm x, biết : a)
Bài 3 .Đường kính của Sao Kim bằng
b)
( x +2 )3=27
đường kính của Sao Thiên Vương. Đường kính của Sao
Thiên Vương bằng
đường kính của Sao Mộc.
a) Đường kính của Sao Kim bằng bao nhiêu phần đường kính của Sao Mộc?
b) Biết rằng đường kính của Sao Mộc khoảng 14.104km. Tính đường kính của Sao Kim.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH = AB. Gọi M là trung
điểm của AH.
a) Chứng minh:∆ HBM =∆ ABM . ;
b) Kẻ HK ⊥ AC (K ∈ AC). Chứng minh HK // AB
c) Chứng minh : Tia HA là tia phân giác của góc BHK .
Bài 5. Cho tam giác MNP có MN = NP. Gọi I là trung điểm của MP. Chứng minh
a)∆ NIM =∆ NIP.
b) Tia NI là tia phân giác của góc MNP.
c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng xy ⊥NI. Chứng minh xy//MP.
Bài 6:
a)Thu gọn M= 1 +
b) Tìm x, biết 2x-3 -3.2x + 92 = 0
;
c) Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống
m với tốc độ 9,76 m mỗi phút. Thiết bị đã
dừng ở vị trí đó 12,95 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng ở độ sâu 8,8m so với mực
8
nước biển. Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
tốc của thiết bị khảo sát khi di chuyển từ độ sâu
phút. Hỏi vận
m đến độ sâu 8,8m là bao nhiêu?
9
ĐỀ SỐ 1
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cách viết nào sau đây là số hữu tỉ – 0,4 ?
A.
B.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng:
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ – 16,2 là
C.
D.
C.
D.
A.
B.
D.
C.
Câu 4: Cho trục số với các điểm A,B,C,D . Điểm C biểu diễn số hữu tỉ nào ?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số
bằng số nào ?
A.
B.
C
Câu 7: Làm tròn số 1903,092 với độ chính xác 0,05 là:
A.1900
B. 2000
C. 1903,1
Câu 8: Cho hình vẽ sau, cặp góc dưới đây là cặp góc đối
đỉnh?
A.
C.
và
và
B.
và
D.
và
D.
D. 1903,09
Câu 9: Cho hình vẽ bên, góc trong cùng phía với góc B2
là
A. Góc A2
B. Góc A1
C. Góc A3
D. Góc A4
Câu 10: Tia AM là phân giác của góc BAC. Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Tia AM nằm giữa hai tia AB và AC.
B. Tia AM nằm giữa hai tia BA và AC.
C. Tia AM nằm giữa hai tia AB và CA.
D. Không có khẳng đinh đúng.
Câu 11: Chọn đáp án có hình ảnh tia phân giác:
k
k
y
y
k
y
y
n
A
x
n
B.
A
x
x
A
D.
A.
C.
Câu 12: Một điểm nằm ngoài đường thẳng có:
A. Một và chỉ một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
B. Hai đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
C. Không một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
1
k
x
D. Vô số đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
Câu 13: Cho hình vẽ sau, số đo góc A2 là bao nhiêu nếu biết
a // b và
A.
C.
B.
D.
Cho hình vẽ sau, sử dụng cho câu 14, 15.
Câu 14: khẳng định nào sau đây đúng:
A.
B.
C.
Câu 15: Cạnh tương ứng với AB là
A. MP
B. MN
D.
C. PM
D. PN
II. TỰ LUẬN
Bài 1 . Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
Bài 2 . Tìm x, biết : a)
b)
c)
Bài 3 . Một thùng nước lúc đầu cân nặng 4,2kg cả thùng và nước. Sau khi rót đi
thùng thì cả thùng và nước cân nặng 3,2kg. Hỏi
a, Thùng nước lúc đầu chứa được bao nhiêu nước?
b, Thùng rỗng nặng bao nhiêu kilôgam?
Bài 4 .Cho
vuông tại A, đường thẳng Bx vuông góc với BA tại B
a, Chứng minh Bx // AC
b, Trên Bx lấy điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật. Chứng minh
c, Chứng minh
;
Bài 5 . Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi H là trung điểm của BC.
a) Chứng minh
b) Chứng minh : Tia AH là tia phân giác của góc BAC.
c) Kẻ HE // AB, E thuộc AC. Chứng minh
Bài 6. a) Cho:
b) So sánh 3300 và 5200
. Chứng tỏ A < 1
c) Tính bằng cách hợp lí D =
2
số nước trong
d) Người ta dùng lưới thép để làm hàng rào kín xung quanh cho một khu vườn hình chữ nhật có
chiều dài 21,2 m và chiều rộng 12,5 m. Biết 1 mét hàng rào giá 35 520 đồng. Tính số tiền làm hàng
rào toàn bộ khu vườn trên ( làm tròn đến hàng nghìn).=======================
ĐỀ SỐ 2
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,7 là
A.
B.
Câu 2: Chọn đáp án đúng
A.
C.
B.
D.
D.
C.
11
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ 35 là
35
35
A. 11
B. 11
11
C. 35
11
D. 35
Câu 4: Cho trục số. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Số nào trong các phân số sau đây viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
Câu 7: Làm tròn số 424,267 với độ chính xác 0,05 được
A. 424,2
B. 424,27
C. 424,3
Hình 1
Hình 2
G
F
D. 420
Hình 3
A2
J
H
D.
1
I
n
x
1 2
m
B C
55
55
t
H
Câu 8: Cho hình vẽ 1. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
A. 1
B. 2
C. 3
Câu 9: Cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ 2 là
A.
và
B.
và
C.
và
D.
Câu 10: Cho hình vẽ 3. Chọn khẳng định sai:
A. Tia
là tia phân giác của
B.
C.
D.
3
D. 4
và
Câu 11: Dựa vào hình vẽ t3, chọn khẳng định đúng.
A. Tia Hm nằm giữa 2 tia Hn và Ht
A. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Ht
C. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Hm
A. Tia Hn nằm giữa 2 tia Hm và Hx
Câu 12: Cho 3 đường thẳng m, n, p phân biệt. Biết m p và m // n, suy ra:
B. n // p
C. n trùng với p
D. n cắt p
A. n p
Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( … ) trong câu sau để được phát biểu đúng.
“Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a .....”
A. có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a
B. có hai đường thẳng song song với a
C. có ít nhất một đường thẳng song song với a
D. có vô số đường thẳng song song với a
Câu 14: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF, NP = EF. Ta có:
A. ∆ MNP = ∆ DEF;
B. ∆ MPN = ∆ EDF;
C. ∆ NPM = ∆ DFE;
D. Cả A,B,C đúng
Câu 15: Cho ΔABC = ΔMNP. Ta có thể suy ra:
A. AB = MP
B.
C.AC = MP
D.
II. TỰ LUẬN
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a)
;
b) 1
;
c)
3
25
Bài 2. Tìm x, biết : a)
b)
c) 3x2 =
Bài 3. Bác Hà có một thửa ruộng hình chữ nhật với chiều dài 110m, chiều rộng là 78m. Bác Hà cấy
lúa trên thửa ruộng đó. Biết cứ 1ha thu được 71,5 tạ thóc.
a) Tính diện tích thửa ruộng nhà bác Hà.
b) Trên cả thửa ruộng đó, bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi E là trung điểm của BC. Từ E kẻ đường vuông góc với
AB, cắt AB tại D
a) Chứng minh rằng: DE //AC
b) Chứng minh rằng:
c) Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại H. Chứng minh EH ED.
Bài 5 . Cho
. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB.
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: Tia OI là tia phân giác của góc xOy.
c) Kẻ IH
Ox tại H, OK Oy tại K. Tính
Bài 6. a) Cho
. Chứng minh rằng
b) Tìm số hữu tỉ x sao cho
c) Tìm các số x, y để biểu thức A = (x + 0,35 )2 + (y -1,5)2 - 9 đạt giá trị nhỏ nhất
d) Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55l không khí. Biết 1l không
khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít vào trong 1 giờ.
================
4
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
A)
B)
Câu 2. Khẳng định đúng là
C)
A.
Câu 3: Số đối của số
ĐỀ SỐ 3
D)
B.
C.
D.
là
A)
B)
C)
Câu 4: Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ
nào?
D)
A.
;
B. ;
C. ;
D.
Câu 5: Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 3,123
B. 3,123…
C. 3,1231
D. 3,(123)
−15
Câu 6: Số 20 bằng số nào dưới đây ?
B. – 0,75
C.0,75
A.
D.
Câu 7. Làm tròn số 543,7641 với độ chính xác đến hàng phần mười ta được số
A. 544B. 543,76
C. 543,8
D. 543,7
b
Câu 8. Cho hình vẽ, góc M2 đối đỉnh với
A. Góc M4
B. Góc M2
a
C. Góc M3
D. Một góc khác
2
M1
3
4
Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây,
và
là một cặp góc
A. đồng vị.
B. trong cùng phía.
C. so le trong.
D. đối đỉnh
Câu 10. Biết Ox là tia phân giác của góc aOb. Khẳng định đúng là
A. Tia Oa nằm giữa hai tia Ox và Ob.
B . Tia Ox nằm giữa hai tia Oa và Ob.
C. Tia Ob nằm giữa hai tia Ox và Oa.
D. Tia x nằm giữa hai tia a và b.
Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn tia Ot là tia phân giác của góc xOy?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
5
A. Hình 1
B. Hình 2
C.Hình 3
D. Hình 4
Câu 12. Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
đường thẳng a ?
A) 1
B) 2
C) 3
D) Vô số
Câu 13. Cho hình vẽ, Khẳng định đúng là
A. AB//HC
B. AH//BE
C. AB//HE
D. AC//HC
Câu 14. Cho
A. ABC=DEF
Câu 15. Biết
A. AB=MN
II. Tự luận
và DEF bằng nhau có AB = EF; BC = FD .Khi đó kí hiệu đúng là:
B. ABC=EFD
C. ABC=FDE
D. ABC=DFE
= MNP. Khẳng định sai là
^
B. ^B= N
C. BC = MP
D. ^A= ^
M
Bài 1. Thực hiện phép tính:
Bài 2. Tìm x , biết: b a)
c)
a)
b)
c)
Bài 3. Để làm 24 cái bánh, cần kg bột mì. Bạn An muốn làm 8 cái bánh. Hỏi bạn An cần bao nhiêu
kg bột mì?
Bài 4. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC.
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: tia AI là tia phân giác của góc BAC
c) Kẻ đường thẳng
tại A. Chứng minh rằng: xy // BC.
Bài 5 . Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là
trung điểm của AB.
a) Chứng minh :
b) Chứng minh: Tia OM là tia phân giác của góc xOy.
c) Qua điểm A kẻ đường thẳng d vuông góc với AB. Chứng minh At//OM.
Bài 6. a) Tính giá trị biểu thức
b) Cho biểu thức: A = 2 + 22 + 23 + …. + 22020. Tìm x biết: 2(A + 2) = 22x
c) Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu với kì hạn 12 tháng, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng
số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo).
=================
ĐỀ SỐ 4
I. Trắc nghiệm
Câu 1: Số 0,2 và số hữu tỉ nào sau đây biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?
6
A.
B.
C.
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A.
B.
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ
D.
C.
D.
là
A.
B.
C.
Câu 4: Cho hình vẽ. Điểm nào dưới đây biểu diễn số
D.
hữu tỉ
?
A. Điểm D
B. Điểm C
C. Điểm B
D. Điểm A
Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
Câu 6: Số
A. 0,25
không bằng số nào dưới đây?
C.
D.
C. 0, (25)
B.
Câu 7: Làm tròn số 525,197 với độ chính xác 0,05 ta được số
A. 525,2
B. 525
C. 525,1
D.
D. 525,19
Câu 8: Cho hình vẽ, cặp góc đối đỉnh trong hình
là
^ và O
^
^ và O
^
A. O
B. O
1
2
3
4
^2 và O
^3
^2 và O
^4
C. O
D. O
Câu 9: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây
đúng?
A3 và ^
B3 là hai góc so le trong
A. ^
A 4 và ^
B2 là hai góc đồng vị
B. ^
A1 và ^
B2 là hai góc trong cùng phía
C. ^
^
B4 là hai góc trong cùng phía
D. A3 và ^
Câu 10: Biết Ot là tia phân giác của góc xOy. Khẳng định SAI là
A. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy.
B. Tia Ox nằm giữa hai tia Ot và Oy.
1
Oy= x^
Oy
C. t^
2
^
D. ^
xOt =tOy
Câu 11. Chọn câu đúng:
A. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có ít nhất một đường thẳng song song với m
B. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có nhiều nhất hai đường thẳng cùng song song với m
D. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
7
Câu 12: Hình nào dưới đây cho biết: “ Tia Oz là tia phân giác của góc xOy” ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Hình vẽ nào dưới đây không thể hiện
được hai đường thẳng song song?
A. Hình a)
B. Hình b)
C. Hình c) D. Cả ba hình trên
Câu 14: Biết
và BCD bằng nhau biết
BC là cạnh chung, AB = CD, AC = BD. Kí hiệu
đúng là
A.
= DCB
B.
= BCD
C. BCA = DCB
D. BCA = BCD
o ^
^
Câu 15: Cho MNP = DEC, biết M =70 , E=50o. Khẳng định nào sau đây đúng?
o
o
o
^
A. ^P=60o.
B. ^
C. ^
D. C=50
D=60
N=70
II. Tự luận
Bài 1 . Thực hiện phép tính : a)
b)
Bài 2 . Tìm x, biết : a)
Bài 3 .Đường kính của Sao Kim bằng
b)
( x +2 )3=27
đường kính của Sao Thiên Vương. Đường kính của Sao
Thiên Vương bằng
đường kính của Sao Mộc.
a) Đường kính của Sao Kim bằng bao nhiêu phần đường kính của Sao Mộc?
b) Biết rằng đường kính của Sao Mộc khoảng 14.104km. Tính đường kính của Sao Kim.
Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH = AB. Gọi M là trung
điểm của AH.
a) Chứng minh:∆ HBM =∆ ABM . ;
b) Kẻ HK ⊥ AC (K ∈ AC). Chứng minh HK // AB
c) Chứng minh : Tia HA là tia phân giác của góc BHK .
Bài 5. Cho tam giác MNP có MN = NP. Gọi I là trung điểm của MP. Chứng minh
a)∆ NIM =∆ NIP.
b) Tia NI là tia phân giác của góc MNP.
c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng xy ⊥NI. Chứng minh xy//MP.
Bài 6:
a)Thu gọn M= 1 +
b) Tìm x, biết 2x-3 -3.2x + 92 = 0
;
c) Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống
m với tốc độ 9,76 m mỗi phút. Thiết bị đã
dừng ở vị trí đó 12,95 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng ở độ sâu 8,8m so với mực
8
nước biển. Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
tốc của thiết bị khảo sát khi di chuyển từ độ sâu
phút. Hỏi vận
m đến độ sâu 8,8m là bao nhiêu?
9
 





