BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    Chau_Au.jpg TG10.jpg CangBien.jpg

    Giới thiệu cuốn sách ĐOÁ HỒNG TẶNG MẸ

    GKI-ĐỀ ÔN TOÁN 7

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Hồng Tân
    Ngày gửi: 21h:27' 29-03-2024
    Dung lượng: 597.4 KB
    Số lượt tải: 357
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên HS: ……………………………… Ôn tập GKI – Toán 7
    ĐỀ SỐ 1
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Cách viết nào sau đây là số hữu tỉ – 0,4 ?
    A.
    B.
    Câu 2: Khẳng định nào dưới đây đúng:
    A.
    B.
    Câu 3: Số đối của số hữu tỉ – 16,2 là

    C.

    D.

    C.

    D.

    A.
    B.
    D.
    C.
    Câu 4: Cho trục số với các điểm A,B,C,D . Điểm C biểu diễn số hữu tỉ nào ?

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 6: Số
    bằng số nào ?
    A.
    B.
    C
    Câu 7: Làm tròn số 1903,092 với độ chính xác 0,05 là:
    A.1900
    B. 2000
    C. 1903,1
    Câu 8: Cho hình vẽ sau, cặp góc dưới đây là cặp góc đối
    đỉnh?
    A.
    C.




    B.



    D.



    D.
    D. 1903,09

    Câu 9: Cho hình vẽ bên, góc trong cùng phía với góc B2

    A. Góc A2
    B. Góc A1
    C. Góc A3

    D. Góc A4

    Câu 10: Tia AM là phân giác của góc BAC. Khẳng định nào sau đây đúng:
    A. Tia AM nằm giữa hai tia AB và AC.
    B. Tia AM nằm giữa hai tia BA và AC.
    C. Tia AM nằm giữa hai tia AB và CA.
    D. Không có khẳng đinh đúng.
    Câu 11: Chọn đáp án có hình ảnh tia phân giác:
    k
    k
    y
    y
    k
    y
    y
    n
    A
    x
    n
    B.
    A
    x
    x
    A
    D.
    A.
    C.
    Câu 12: Một điểm nằm ngoài đường thẳng có:
    A. Một và chỉ một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
    B. Hai đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
    C. Không một đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
    1

    k

    x

    D. Vô số đường thẳng đi qua song song với đường thẳng cho trước.
    Câu 13: Cho hình vẽ sau, số đo góc A2 là bao nhiêu nếu biết
    a // b và
    A.
    C.

    B.
    D.

    Cho hình vẽ sau, sử dụng cho câu 14, 15.

    Câu 14: khẳng định nào sau đây đúng:
    A.
    B.

    C.

    Câu 15: Cạnh tương ứng với AB là
    A. MP
    B. MN

    D.

    C. PM

    D. PN

    II. TỰ LUẬN
    Bài 1 . Thực hiện phép tính:
    a)

    b)

    c)

    Bài 2 . Tìm x, biết : a)

    b)

    c)

    Bài 3 . Một thùng nước lúc đầu cân nặng 4,2kg cả thùng và nước. Sau khi rót đi
    thùng thì cả thùng và nước cân nặng 3,2kg. Hỏi
    a, Thùng nước lúc đầu chứa được bao nhiêu nước?
    b, Thùng rỗng nặng bao nhiêu kilôgam?
    Bài 4 .Cho
    vuông tại A, đường thẳng Bx vuông góc với BA tại B
    a, Chứng minh Bx // AC
    b, Trên Bx lấy điểm D sao cho ABDC là hình chữ nhật. Chứng minh
    c, Chứng minh

    ;

    Bài 5 . Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi H là trung điểm của BC.
    a) Chứng minh
    b) Chứng minh : Tia AH là tia phân giác của góc BAC.
    c) Kẻ HE // AB, E thuộc AC. Chứng minh
    Bài 6. a) Cho:
    b) So sánh 3300 và 5200

    . Chứng tỏ A < 1

    c) Tính bằng cách hợp lí D =
    2

    số nước trong

    d) Người ta dùng lưới thép để làm hàng rào kín xung quanh cho một khu vườn hình chữ nhật có
    chiều dài 21,2 m và chiều rộng 12,5 m. Biết 1 mét hàng rào giá 35 520 đồng. Tính số tiền làm hàng
    rào toàn bộ khu vườn trên ( làm tròn đến hàng nghìn).=======================
    ĐỀ SỐ 2
    I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1: Phân số biểu diễn số hữu tỉ -0,7 là
    A.
    B.
    Câu 2: Chọn đáp án đúng
    A.

    C.

    B.

    D.
    D.

    C.

     11
    Câu 3: Số đối của số hữu tỉ 35 là
    35
    35
    A.  11
    B. 11

     11
    C. 35

    11
    D. 35

    Câu 4: Cho trục số. Điểm B biểu diễn số hữu tỉ:

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 5: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6: Số nào trong các phân số sau đây viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
    A.
    B.
    C.
    Câu 7: Làm tròn số 424,267 với độ chính xác 0,05 được
    A. 424,2
    B. 424,27
    C. 424,3
    Hình 1

    Hình 2

    G
    F

    D. 420
    Hình 3

    A2

    J

    H

    D.

    1

    I

    n

    x

    1 2

    m

    B C

    55

    55
    t

    H

    Câu 8: Cho hình vẽ 1. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
    A. 1
    B. 2
    C. 3
    Câu 9: Cặp góc trong cùng phía trong hình vẽ 2 là
    A.



    B.



    C.



    D.

    Câu 10: Cho hình vẽ 3. Chọn khẳng định sai:
    A. Tia

    là tia phân giác của

    B.

    C.

    D.
    3

    D. 4


    Câu 11: Dựa vào hình vẽ t3, chọn khẳng định đúng.
    A. Tia Hm nằm giữa 2 tia Hn và Ht
    A. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Ht
    C. Tia Hx nằm giữa 2 tia Hn và Hm
    A. Tia Hn nằm giữa 2 tia Hm và Hx
    Câu 12: Cho 3 đường thẳng m, n, p phân biệt. Biết m  p và m // n, suy ra:
    B. n // p
    C. n trùng với p
    D. n cắt p
    A. n  p
    Câu 13: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ ( … ) trong câu sau để được phát biểu đúng.
    “Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a .....”
    A. có duy nhất một đường thẳng đi qua M và song song với a
    B. có hai đường thẳng song song với a
    C. có ít nhất một đường thẳng song song với a
    D. có vô số đường thẳng song song với a
    Câu 14: Cho hai tam giác MNP và DEF có MN = DE; MP = DF, NP = EF. Ta có:
    A. ∆ MNP = ∆ DEF;
    B. ∆ MPN = ∆ EDF;
    C. ∆ NPM = ∆ DFE;
    D. Cả A,B,C đúng
    Câu 15: Cho ΔABC = ΔMNP. Ta có thể suy ra:
    A. AB = MP            
    B.

    C.AC = MP            

    D.

    II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Thực hiện phép tính:
    a)

    ;

    b) 1

    ;

    c)
    3
    25

    Bài 2. Tìm x, biết : a)
    b)
    c) 3x2 =
    Bài 3. Bác Hà có một thửa ruộng hình chữ nhật với chiều dài 110m, chiều rộng là 78m. Bác Hà cấy
    lúa trên thửa ruộng đó. Biết cứ 1ha thu được 71,5 tạ thóc.
    a) Tính diện tích thửa ruộng nhà bác Hà.
    b) Trên cả thửa ruộng đó, bác Hà thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
    Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi E là trung điểm của BC. Từ E kẻ đường vuông góc với
    AB, cắt AB tại D
    a) Chứng minh rằng: DE //AC
    b) Chứng minh rằng:
    c) Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC tại H. Chứng minh EH ED.
    Bài 5 . Cho
    . Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB.
    Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB.
    a) Chứng minh rằng:
    b) Chứng minh rằng: Tia OI là tia phân giác của góc xOy.
    c) Kẻ IH

    Ox tại H, OK Oy tại K. Tính

    Bài 6. a) Cho 

    . Chứng minh rằng 

    b) Tìm số hữu tỉ x sao cho
    c) Tìm các số x, y để biểu thức A = (x + 0,35 )2 + (y -1,5)2 - 9 đạt giá trị nhỏ nhất
    d) Một người trung bình mỗi phút hít thở 15 lần, mỗi lần hít thở 0,55l không khí. Biết 1l không
    khí nặng 1,3g. Hãy tính khối lượng không khí 6 người hít vào trong 1 giờ.
    ================

    4

    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ 0,5?
    A)
    B)
    Câu 2. Khẳng định đúng là

    C)

    A.
    Câu 3: Số đối của số

    ĐỀ SỐ 3

    D)

    B.

    C.

    D.



    A)
    B)
    C)
    Câu 4: Điểm A trên trục số biểu diễn số hữu tỉ
    nào?

    D)

    A.
    ;
    B. ;
    C. ;
    D.
    Câu 5: Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
    A. 3,123
    B. 3,123…
    C. 3,1231
    D. 3,(123)
    −15
    Câu 6: Số 20 bằng số nào dưới đây ?                    
    B. – 0,75
    C.0,75
    A.
    D.
    Câu 7. Làm tròn số 543,7641 với độ chính xác đến hàng phần mười ta được số
    A. 544B. 543,76
    C. 543,8
    D. 543,7
    b
    Câu 8. Cho hình vẽ, góc M2 đối đỉnh với
    A. Góc M4
    B. Góc M2
    a
    C. Góc M3
    D. Một góc khác

    2

    M1
    3

    4

    Câu 9: Cho hình vẽ dưới đây,

    là một cặp góc
    A. đồng vị.
    B. trong cùng phía.
    C. so le trong.
    D. đối đỉnh
    Câu 10. Biết Ox là tia phân giác của góc aOb. Khẳng định đúng là
    A. Tia Oa nằm giữa hai tia Ox và Ob.
    B . Tia Ox nằm giữa hai tia Oa và Ob.
    C. Tia Ob nằm giữa hai tia Ox và Oa.
    D. Tia x nằm giữa hai tia a và b.
    Câu 11. Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn tia Ot là tia phân giác của góc xOy?
    Hình 1
    Hình 2
    Hình 3
    Hình 4

    5

    A. Hình 1
    B. Hình 2
    C.Hình 3
    D. Hình 4
    Câu 12. Qua điểm M ở ngoài đường thẳng a cho trước, vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với
    đường thẳng a ?
    A) 1
    B) 2
    C) 3
    D) Vô số
    Câu 13. Cho hình vẽ, Khẳng định đúng là
    A. AB//HC
    B. AH//BE
    C. AB//HE
    D. AC//HC
    Câu 14. Cho
    A. ABC=DEF
    Câu 15. Biết
    A. AB=MN
    II. Tự luận

    và DEF bằng nhau có AB = EF; BC = FD .Khi đó kí hiệu đúng là:
    B. ABC=EFD
    C. ABC=FDE
    D. ABC=DFE
    = MNP. Khẳng định sai là
    ^
    B. ^B= N
    C. BC = MP
    D. ^A= ^
    M

    Bài 1. Thực hiện phép tính:
    Bài 2. Tìm x , biết: b a)

    c)

    a)

    b)

    c)

    Bài 3. Để làm 24 cái bánh, cần   kg bột mì. Bạn An muốn làm 8 cái bánh. Hỏi bạn An cần bao nhiêu
    kg bột mì?
    Bài 4. Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi I là trung điểm của BC.
    a) Chứng minh rằng:
    b) Chứng minh rằng: tia AI là tia phân giác của góc BAC
    c) Kẻ đường thẳng
    tại A. Chứng minh rằng: xy // BC.
    Bài 5 . Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Gọi M là
    trung điểm của AB.
    a) Chứng minh :
    b) Chứng minh: Tia OM là tia phân giác của góc xOy.
    c) Qua điểm A kẻ đường thẳng d vuông góc với AB. Chứng minh At//OM.
    Bài 6. a) Tính giá trị biểu thức
    b) Cho biểu thức: A = 2 + 22 + 23 + …. + 22020. Tìm x biết: 2(A + 2) = 22x
    c) Ông Quang gửi ngân hàng 100 triệu với kì hạn 12 tháng, lãi suất 8%/năm. Hỏi sau 36 tháng
    số tiền cả gốc và lãi thu được là bao nhiêu? (Biết nếu tiền lãi không rút ra thì tiền lãi đó sẽ nhập vào
    vốn để tính lãi cho các kì hạn tiếp theo).
    =================
    ĐỀ SỐ 4
    I. Trắc nghiệm
    Câu 1: Số 0,2 và số hữu tỉ nào sau đây biểu diễn cùng một điểm trên trục số ?
    6

    A.
    B.
    C.
    Câu 2: Khẳng định nào dưới đây không đúng?
    A.

    B.

    Câu 3: Số đối của số hữu tỉ

    D.

    C.

    D.



    A.
    B.
    C.
    Câu 4: Cho hình vẽ. Điểm nào dưới đây biểu diễn số

    D.

    hữu tỉ
    ?
    A. Điểm D
    B. Điểm C
    C. Điểm B
    D. Điểm A
    Câu 5: Số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
    A.

    B.

    Câu 6: Số
    A. 0,25

    không bằng số nào dưới đây?

    C.

    D.

    C. 0, (25)

    B.
    Câu 7: Làm tròn số 525,197 với độ chính xác 0,05 ta được số
    A. 525,2
    B. 525
    C. 525,1

    D.
    D. 525,19

    Câu 8: Cho hình vẽ, cặp góc đối đỉnh trong hình

    ^ và  O
    ^
    ^ và  O
    ^
    A.  O
    B. O
    1
    2
    3
    4
    ^2 và  O
    ^3
    ^2 và  O
    ^4
    C. O
    D. O

    Câu 9: Cho hình vẽ sau. Khẳng định nào sau đây
    đúng?
    A3 và ^
    B3 là hai góc so le trong
    A. ^
    A 4 và ^
    B2 là hai góc đồng vị
    B. ^
    A1 và ^
    B2 là hai góc trong cùng phía
    C. ^
    ^
    B4 là hai góc trong cùng phía
    D. A3 và ^
    Câu 10: Biết Ot là tia phân giác của góc xOy. Khẳng định SAI là
    A. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy.
     B. Tia Ox nằm giữa hai tia Ot và Oy.
    1
    Oy= x^
    Oy
    C. t^
    2

    ^
    D. ^
    xOt =tOy

    Câu 11. Chọn câu đúng:
    A. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có ít nhất một đường thẳng song song với m
    B. Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
    C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có nhiều nhất hai đường thẳng cùng song song với m
    D. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
    7

    Câu 12: Hình nào dưới đây cho biết: “ Tia Oz là tia phân giác của góc xOy” ?
    A.
    B.
    C.
    D.

    Câu 13: Hình vẽ nào dưới đây không thể hiện
    được hai đường thẳng song song?
    A. Hình a)
    B. Hình b)
    C. Hình c) D. Cả ba hình trên
    Câu 14: Biết
    và BCD bằng nhau biết
    BC là cạnh chung, AB = CD, AC = BD. Kí hiệu
    đúng là
    A.
    = DCB
    B.
    = BCD
    C. BCA = DCB
    D. BCA = BCD
    o ^
    ^
    Câu 15: Cho MNP = DEC, biết    M =70 ,   E=50o. Khẳng định nào sau đây đúng?
    o
    o
    o
    ^
    A.   ^P=60o.
    B.   ^
    C.   ^
    D.  C=50
    D=60
    N=70
    II. Tự luận
    Bài 1 . Thực hiện phép tính : a)

    b)

    Bài 2 . Tìm x, biết : a)
    Bài 3 .Đường kính của Sao Kim bằng

    b)

    ( x +2 )3=27

    đường kính của Sao Thiên Vương. Đường kính của Sao

    Thiên Vương bằng
    đường kính của Sao Mộc.
    a) Đường kính của Sao Kim bằng bao nhiêu phần đường kính của Sao Mộc?
    b) Biết rằng đường kính của Sao Mộc khoảng 14.104km. Tính đường kính của Sao Kim.
    Bài 4. Cho tam giác ABC vuông tại A. Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH = AB. Gọi M là trung
    điểm của AH.
    a) Chứng minh:∆ HBM =∆ ABM . ;
    b) Kẻ HK ⊥ AC (K ∈ AC). Chứng minh HK // AB
    c) Chứng minh :  Tia HA là tia phân giác của góc BHK .
    Bài 5. Cho tam giác MNP có MN = NP. Gọi I là trung điểm của MP. Chứng minh
    a)∆ NIM =∆ NIP.
    b) Tia NI là tia phân giác của góc MNP.
    c) Qua điểm N, kẻ đường thẳng xy ⊥NI. Chứng minh xy//MP.
    Bài 6:
    a)Thu gọn M= 1 +
    b) Tìm x, biết 2x-3 -3.2x + 92 = 0

    ;

    c) Từ mặt nước biển, một thiết bị khảo sát lặn xuống
    m với tốc độ 9,76 m mỗi phút. Thiết bị đã
    dừng ở vị trí đó 12,95 phút. Sau đó thiết bị đã di chuyển lên trên và dừng ở độ sâu 8,8m so với mực
    8

    nước biển. Tổng thời gian từ lúc bắt đầu lặn cho đến khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
    tốc của thiết bị khảo sát khi di chuyển từ độ sâu

    phút. Hỏi vận

    m đến độ sâu 8,8m là bao nhiêu?

    9
     
    Gửi ý kiến

    “Đọc sách rất quan trọng. Nếu biết cách đọc cả thế giới sẽ mở ra với bạn.” – Barack Obama

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS CẨM CHẾ - THANH HÀ -HẢI DƯƠNG !